2-Butanon
Nghĩa tiếng Việt: butanon-2
Phát âm (IPA): [ˌt͡svaɪ̯butaˈnoːn]
danh từ · trình độ C2
Giống: das 2-Butanon
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | 2-Butanon | |
| Akkusativ | 2-Butanon | |
| Dativ | 2-Butanon | |
| Genitiv | 2-Butanons |
Ví dụ
- Bei gleichzeitigem Vorhandensein von 2-Butanon (Methylethylketon) wird die Neurotoxizität von n-Hexan potenziert, wie auch tierexperimentell gezeigt werden konnte [7 bis 9]. — Khi có sự hiện diện đồng thời của 2-butanone (methyl ethyl ketone), độc tính thần kinh của n-hexane sẽ tăng lên gấp bội, như đã được chứng minh qua các thí nghiệm trên động vật [7 đến 9].
Nghĩa khác
- Keton mit der Summenformel C₄H₈O